Theo quy định năm 2026 · Thu nhập từ tiền lương, tiền công · 5 bậc thuế lũy tiến
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất | Số tiền giảm trừ lũy tiến | Thuế tối đa lũy kế |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đến 10 triệu đồng | 5% | 0 | 500.000 |
| 2 | Trên 10 triệu đến 30 triệu | 10% | 500.000 | 2.500.000 |
| 3 | Trên 30 triệu đến 60 triệu | 20% | 3.500.000 | 8.500.000 |
| 4 | Trên 60 triệu đến 100 triệu | 30% | 9.500.000 | 20.500.000 |
| 5 | Trên 100 triệu đồng | 35% | 14.500.000 | — |
BHXH: 8% (mức trần 46.800.000 ₫)
BHYT: 1,5% (mức trần 46.800.000 ₫)
BHTN: 1% (mức trần = lương tối thiểu vùng × 20)
Phí công đoàn: 1% (tùy chọn, mức trần 234.000 ₫)
Giảm trừ bản thân: 15.500.000 ₫/tháng
Người phụ thuộc: 6.200.000 ₫/người/tháng
Vùng 1: 106.200.000 ₫
Vùng 2: 94.600.000 ₫
Vùng 3: 82.800.000 ₫
Vùng 4: 74.000.000 ₫
Phụ cấp tiền ăn: Không tính BHXH và thuế TNCN
Phụ cấp tính BHXH: Tính cả BHXH và thuế TNCN
Phụ cấp khác: Không tính BHXH, chịu thuế TNCN